<aside> 💡
Click vào để xem hình ảnh đồ - vật phẩm server
</aside>
<aside> 💡
**Cẩm Nang Nằm Thẳng: “**Cẩm nang hỗ trợ cho các Vozer nằm thẳng trở thành Winner”
Tính Năng:
<aside> 💡
Đồ Hoàng Kim: Luôn luôn Max Option
</aside>
<aside> 💡
Đồ Xanh: Chỉnh lại các options đồ xanh, tăng tỉ lệ rớt đồ xanh xịn
| Option | Chỉ số Option | |
|---|---|---|
| Sát thương vật lý (%) | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 50 hoặc 100 | |
| Chính xác | Loại bỏ | |
| Tốc độ đánh ngoại công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 10 hoặc 20 hoặc 30 | |
| Tốc độ đánh nội công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 10 hoặc 20 hoặc 30 | |
| Bỏ qua né tránh | Loại bỏ | |
| Không thể phá hủy | Loại bỏ | |
| Tốc độ di chuyển | Chỉ có ở Giày với các options là 20 hoặc 30 hoặc 40 | |
| Phản đòn cận chiến | Loại bỏ | |
| Thời gian phục hồi | Chỉ có ở Áo với các options là 20 hoặc 30 hoặc 40 | |
| Kỹ năng vốn có | Có ở Vũ Khí, Nhẫn với các options là 1 hoặc 2 | |
| Kháng tất cả | Chỉ có ở Dây Chuyền với các options là 10 hoặc 20 | |
| Hút sinh lực | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 5 hoặc 10 | |
| Hút nội lực | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 5 hoặc 10 | |
| Sinh lực | Có ở Tất Cả Loại Đồ với các options là 50 hoặc 100 hoặc 150 hoặc 200 | |
| Nội lực | Có ở Tất Cả Loại Đồ với các options là 50 hoặc 100 hoặc 150 hoặc 200 | |
| Thể lực | Loại bỏ | |
| Phục hồi sinh lực | Có ở Áo, Nón, Bao Tay, Đai Lưng, Giày với các options là 5 hoặc 10 | |
| Phục hồi nội lực | Có ở Nhẫn, Ngọc Bội với các options là 5 hoặc 10 | |
| Phục hồi thể lực | Loại bỏ | |
| Sức mạnh | Có ở Nhẫn, Dây Chuyền, Ngọc Bội với option là 20 | |
| Sát thương vật lý ngoại công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 10 hoặc 20 hoặc 30 hoặc 40 hoặc 50 | |
| Độc sát ngoại công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 10 hoặc 20 hoặc 30 hoặc 40 hoặc 50 | |
| Băng sát ngoại công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 20 hoặc 40 hoặc 60 hoặc 80 hoặc 100 | |
| Hỏa sát ngoại công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 20 hoặc 40 hoặc 60 hoặc 80 hoặc 100 | |
| Lôi sát ngoại công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 20 hoặc 40 hoặc 60 hoặc 80 hoặc 100 | |
| Chuyển hóa sát thương thành nội lực (Kim) | Có ở Áo, Nón, Bao Tay, Đai Lưng, Giày, Nhẫn, Dây Chuyền, Ngọc Bội với các options là 5 hoặc 10 hoặc 15 | |
| Phòng thủ vật lý | Có ở Áo, Nón, Bao Tay, Đai Lưng, Giày, Nhẫn, Dây Chuyền, Ngọc Bội với các options là 10 hoặc 20 hoặc 25 | |
| Kháng độc | Có ở Tất Cả Loại Đồ với các options là 10 hoặc 20 hoặc 25 | |
| Kháng băng | Có ở Tất Cả Loại Đồ với các options là 10 hoặc 20 hoặc 25 | |
| Kháng hỏa | Có ở Tất Cả Loại Đồ với các options là 10 hoặc 20 hoặc 25 | |
| Kháng lôi | Có ở Tất Cả Loại Đồ với các options là 10 hoặc 20 hoặc 30 | |
| Chuyển hóa sát thương thành nội lực (Thủy) | Có ở Áo, Nón, Bao Tay, Đai Lưng, Giày, Nhẫn, Dây Chuyền, Ngọc Bội với các options là 5 hoặc 10 hoặc 15 | |
| Sinh khí | Có ở Tất Cả Loại Đồ với option là 20 | |
| Thời gian choáng | Có ở Tất Cả Loại Đồ với option là 40 | |
| Chuyển hóa sát thương thành nội lực (Mộc) | Có ở Áo, Nón, Bao Tay, Đai Lưng, Giày, Nhẫn, Dây Chuyền, Ngọc Bội với các options là 5 hoặc 10 hoặc 15 | |
| May mắn | Có ở Nhẫn, Dây Chuyền, Ngọc Bội với các options là 5 hoặc 10 | |
| Chuyển hóa sát thương thành nội lực (Hỏa) | Có ở Áo, Nón, Bao Tay, Đai Lưng, Giày, Nhẫn, Dây Chuyền, Ngọc Bội với các options là 5 hoặc 10 hoặc 15 | |
| Thời gian làm chậm | Có ở Tất Cả Loại Đồ với option là 40 | |
| Thân pháp | Có ở Áo, Nón, Bao Tay, Đai Lưng, Giày, Nhẫn, Dây Chuyền, Ngọc Bội với option là 20 | |
| Chuyển hóa sát thương thành nội lực (Thổ) | Có ở Áo, Nón, Bao Tay, Đai Lưng, Giày, Nhẫn, Dây Chuyền, Ngọc Bội với các options là 5 hoặc 10 hoặc 15 | |
| Thời gian trúng độc | Có ở Tất Cả Loại Đồ với option là 40 | |
| Sát thương vật lý nội công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 60 hoặc 120 hoặc 180 hoặc 200 | |
| Băng sát nội công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 60 hoặc 120 hoặc 180 hoặc 200 | |
| Hỏa sát nội công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 60 hoặc 120 hoặc 180 hoặc 200 | |
| Lôi sát nội công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 60 hoặc 120 hoặc 180 hoặc 200 | |
| Độc sát nội công | Chỉ có ở Vũ Khí với các options là 10 hoặc 20 hoặc 30 hoặc 40 hoặc 50 | |
| </aside> |
<aside> 💡
Ấn:
| Ấn | Option | Hướng dẫn |
|---|---|---|
| Tân thủ ấn | Sinh lực: 20 | |
| Nội lực: 20 | ||
| Phục hồi sinh lực: 2 | ||
| Phục hồi nội lực: 2 | Bán trong shop tiền vạn giá 1000 lượng | |
| Vozer ấn cấp 1 | Sinh lực: 20 | |
| Nội lực: 20 | ||
| Phục hồi sinh lực: 2 | ||
| Phục hồi nội lực: 2 | ||
| May mắn: 1 | Nâng cấp cần: |
</aside>
<aside> 💡
</aside>
<aside> 💡
</aside>
<aside> 💡
</aside>